Unit 2 Lớp 7: A closer look 1

A closer look 1 (phần 1-6 trang 18 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Vocabulary

have a/an have feel
cough (ho)

headache (đau đầu)

sore throat (đau họng)

temperature (sốt)

flu (cảm cúm)

stomachache (đau bụng)

toothache (đau răng)

earache (đau tai)

sick (ốm)

tired (mệt mỏi)

weak (yếu)

 1. Look at the pictures. Write the problem below the picture of each patient.(Nhìn vào hình. Viết ra vấn đề bên dưới hình của mỗi bệnh nhân.)

Gợi ý

  1. flu (cảm cúm)
  2. sunburn (cháy nắng)
  3. allergy (dị ứng)
  4. tired/weak (mệt/ốm yếu)

Unit 2 lớp 7 A closer look 1

2. Read the doctor’s notes about his patients and fill in the missing words.

(Bây giờ, đọc ghi chú của bác sĩ về bệnh nhân của ông và điền vào những từ trống.)

Gợi ý

Patient 1: She looks very red. She was outdoors all day yesterday. I think she has a sunburn.

(Bệnh nhân 1: Cô ấy trông rất đỏ. Cô a áy đã ở bên ngoài cả ngày hôm qua. Tôi nghĩ rằng cô ấy bị cháy nắng.)

Patient 2: He keeps sneezing and coughing. I think he has the flu.

(Bệnh nhân 2: Anh ấy cứ nhảy mũi và ho. Tôi nghĩ rằng anh ấy bị cảm cúm.)

Patient 3: He looks so tired. He can’t keep his eyes open! He’s very hot too – he has a temperature.

(Bệnh nhân 3: Anh ấy trông rất mệt. Anh ấy không thể mở mắt ra được! Anh ấy cũng rất nóng – anh ấy bị sốt rồi.)

Patient 4: He ate some seafood yesterday. Now he feels sick. He says he has a stomachache too.

(Bệnh nhân 4: Anh ấy đã ăn hải sản ngày hôm qua. Bây giờ anh ấy cảm thấy mệt. Anh ấy nói anh ấy bị đau bụng nữa.)

Patient 5: He was holding his neck. I think he has a sore throat.

(Bệnh nhân 5: Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ rằng anh ấy bị đau họng.)

3. Role-play the meeting with the doctor. Use the cues in 1, 2 or your own health problems.

(Đóng vai một buổi làm việc của bác sĩ. Sử dụng gợi ý 1 và 2 hoặc vấn đề sức khỏe riêng của em.)

Hướng dẫn

Ví dụ 1:

A: Hi, Dr.Minh.

B: Hi, Trang.

A: What was Trang’s problem?

B: I was outside all day yesterday. I feel very hot and my face is red.

A: Let me see. Oh, I think you have a sunburn.

(A: Chào, bác sĩ Minh.

B: Chào Trang.

A: Bạn có vấn đề gì thế Trang?

B: Tôi đã ra ngoài suốt cả ngày hôm qua. Tôi cảm thấy rất nóng và mặt tôi đỏ.

A: Để tôi xem nào. Ồ, tôi nghĩ bạn bị cháy nắng rồi.)

Ví dụ 2:

A: Hi, Doctor Lan.

B: Hello, Phong

A: How are you?

B: I am not fine. I felt tired after eating some seafood last night.

A: Let me see. Oh, I think you have a stomachache.

(A: Chào, bác sĩ Lan.

B: Xin chào Phong.

A: Bạn khỏe không?

B: Tôi cảm thấy không ổn. I thấy mệt sau khi ăn một chút hải sản tối qua.

A: Để tôi xem nào. Ồ, tôi nghĩ bạn bị đau bụng rồi.)

4. Choose a health problem. Work in groups. Tell your group about the last time you had that problem.

(Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.)

Gợi ý:

A: I had a flu last week. (Tôi đã bị cảm cúm vào tuần trước.)

B: Oh, me too! I felt so sick. (Ồ, tôi cũng thế! Tôi cảm thấy rất mệt.)

C: And me, I had a headache last night because my neighborhood was so noisy. (Còn tôi, tôi đã bị đau đầu tối qua vì nhà hàng xóm quá ồn ào.)

D: I think I had toothache because of eating many sweets. (Tôi nghĩ tôi bị sâu răng bởi vì ăn quá nhiều đồ ngọt.)

Pronounciation

5. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn từ mà bạn nghe.)

Bài nghe

Gợi ý

1. fat /f/ 2. ferry /f/ 3. vast /v/
4. vault /v/ 5. save /v/ 6. leave /v/

Từ vựng cần nhớ

  1. fat (adj): béo
  2. ferry (n): phà, bến phà
  3. vast (adj): rộng lớn, bao la
  4. vault (n): mái vòm
  5. save (v): giữ, tiết kiệm
  6. leave (v): rời đi

6. Listen and circle the word(s) with the /f/ or /v/ sounds. Then say the sentences.

(Nghe và khoanh tròn những từ có phát âm là /f/ hoặc /v/. Sau đó đọc các câu.)

Bài nghe

Gợi ý

/f/ /v/
1. fast, food
2. felt 2. have
3. fatter
4. lifestyles 4. having
5. give

Giải bài tập tiếng Anh 7 Unit 2: Health

Unit 2 Lớp 7: Getting Started
Unit 2 Lớp 7: A closer look 2
Tác giả: Khánh Linh

Viết một bình luận