HomeThế giớiMỹ phê chuẩn việc biến đổi gen lợn cho ngành thực phẩm và y học

Mỹ phê chuẩn việc biến đổi gen lợn cho ngành thực phẩm và y học

by Phạm Thư

The U.S. Food and Drug Administration (FDA) has approved a genetically modified pig to be used as food and for medical products.

Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã thông qua giống lợn biến đổi gen sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm và y học.

The pig is genetically engineered to remove a sugar found on the surface of cells in many animals. The sugar, called alpha-gal, can cause allergic reactions in some people. The substance is used in many products, including medicines, food and cosmetics.

Giống lợn này đã được chỉnh sửa gen để loại bỏ chất đường ở trên bề mặt của tế bào có trong nhiều loại động vật. Đường này, có tên gọi là alpha-gal, có thể gây dị ứng ở một số người. Chất này được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm, bao gồm thuốc, đồ ăn và mỹ phẩm.

The American company behind the pig is United Therapeutics Corporation. It plans to develop medical products, such as blood thinners, that will not cause allergic reactions, company spokesman Dewey Steadman said.

Công ty Hoa Kỳ đứng đằng sau giống lợn này là United Therapeutics Corporation. Theo người phát ngôn của công ty Dewey Steadman, công ty có dự định phát triển các sản phẩm y dược, như là thuốc chống đông máu, mà không gây phản ứng dị ứng.

There are also plans for the pig, called GalSafe, to be sold as food. Steadman, however, said the company does not know when it might be able to secure an agreement with a meat producer to process and sell it.

Giống lợn này cũng được lên kế hoạch, gọi là GalSafe, bán ra thị trường như là một dạng thực phẩm. Tuy nhiên, Steadman cho biết công ty không biết rằng liệu họ có thể đạt được thỏa thuận với nhà sản xuất thịt để chế biến và bán chúng.

Steadman noted that the meat allergy the pig aims to avoid is not yet considered a major issue. “It’s known, but it’s not well known,” he said.

Steadman nhấn mạnh rằng việc thịt lợn của họ có thể tránh dị ứng thịt vẫn chưa được xem là một bước ngoặt lớn. “Nó được biết đến, nhưng không được biết đến rộng rãi,” ông cho biết.

Health researchers do not fully understand how the allergy develops. But it has been linked to bites from some kinds of ticks. In 2009, there were 24 reported cases. But more recent estimates from the U.S. Department of Health and Human Services found the number to be more than 5,000 cases.

Các nhà nghiên cứu y tế không thực sự hiểu về cách mà bệnh dị ứng phát triển. Nhưng nó có liên quan đến vết cắn của một số loại bọ ve. Vào 2009, đã có 24 ca tương tự được ghi nhận. Nhưng các số liệu gần đây từ Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh tại Hoa Kỳ tìm ra rằng con số đó đã đến hơn 5,000 ca.

Unlike other food allergies, alpha-gal reactions usually happen several hours after eating beef, pork or lamb – making it difficult to recognize.

Không như những loại dị ứng thực phẩm khác, phản ứng alpha-gal thường xảy ra nhiều tiếng đồng hồ sau khi ăn thịt bò, thịt hợn hoặc thịt cừu – khiến việc xác định phản ứng này khó khăn hơn.

Jaydee Hanson is the policy director for the Center for Food Safety. He told The Associated Press that meat from the genetically modified pigs was not tested in people with the allergies. “You’re offering it up as something they can eat, without knowing whether it (helps) their allergy,” Hanson said.

Jaydee Hanson là giám đốc chính sách tại Trung tâm An toàn Thực phẩm. Ông chia sẻ với tờ The Associated rằng thịt từ những con lợn biến đổi gen chưa được thử nghiệm trên người bị dị ứng. “Bạn đưa chúng ra thị trường với tư cách là một loại thực phẩm mà họ có thể ăn, mà không biết rằng liệu chúng có giúp gì cho bệnh dị ứng không,” Hanson cho biết.

The FDA said it did not examine allergy-specific food safety because the company’s request for approval did not include data on preventing such reactions.

FDA cho biết cơ quan này không kiểm tra an toàn dành riêng cho dị ứng bởi tiêu chuẩn phê duyệt của cơ quan đối với các công ty không bao gồm thông tin về việc ngăn chặn những phản ứng như vậy.

The Center for Food Safety brought legal action against the FDA over the first genetically modified animal the agency approved for food – a salmon. That approval was for a fish that was engineered to grow faster. The group said it is still examining the agency’s decision on the GalSafe pig, which was announced December 14.

Trung tâm An toàn thực phẩm đã khởi kiện FDA vì giống động vật biến đổi gen vì thực phẩm đầu tiên mà cơ quan này đã phê duyệt – một loài cá hồi. Lần phê duyệt này là dành cho một giống cá được biến đổi để sinh trưởng nhanh hơn. Trung tâm cho biết mình vẫn đang kiểm tra quyết định của cơ quan này lên giống lợn GalSafe, được ban hành vào ngày 14 tháng 12.

Greg Jaffe is with the Center for Science in the Public Interest. He told the AP the FDA’s approval of the GalSafe pig is concerning because it came without a chance for public comment. “Nobody was given notice, and all of a sudden there’s an approved animal,” he said.

Greg Jaffe làm việc tại Trung tâm Khoa học vì Lợi ích Công cộng. Ông trả lời tờ AP rằng sự phê duyệt của FDA đối với lợn GalSafe là đáng quan ngại bởi nó được ban hành mà không từng tiếp nhận phản hồi từ cộng đồng. “Không ai được thông báo, và đột nhiên có một loại động vật được phê duyệt,” ông cho biêt.

United Therapeutics did not describe the exact process it used to genetically engineer the animal. Jaffe said the pig was produced by removing a gene responsible for producing the sugar and adding another that serves as a marker for the silenced gene.

United Therapeutiics không miêu tả lại chính xác quy trình họ sử dụng để biến đổi gen loài động vật này. Jeff cho biết loài lợn này được tạo ra bằng cách loại bỏ mã gen sản xuất đường và thêm vào một mã gen khác để đánh dấu cho mã gen đã bị vô hiệu hóa.

Jaffe noted that he does not know if rules exist on how pork from genetically modified pigs would need to be labeled to be sold in stores.

Jaffe chỉ ra rằng mình không biết liệu có bất cứ quy định nào dán nhãn cho những miếng thịt lợn từ lợn biến đổi gen đươc bán tại các cửa hàng.

Steadman said the company’s pigs would be more difficult to produce than other pigs for meat because of requirements covering how they must be kept and slaughtered. He said there are currently about 25 GalSafe pigs at a farm in Iowa.

Steadman cho biết lợn của công ty sẽ khó có thể dùng để sản xuất thịt như các loài lợn khác bởi vì những tiêu chuẩn về cách mà chúng được bảo quản và giết mổ. Ông cho biết hiện tại có khoảng 25 con lợn GalSafe tại một trang trại ở Iowa.

Steadman said one of the company’s long term goals is to combine the genetic modification with other changes. The goal is to make the animal organs acceptable for transplant into humans. For years, researchers have been looking into the idea of transplanting pig organs as a way to deal with shortages of donated human organs.

Steadman cho biết một trong số các mục tiêu lâu dài của công ty là kết hợp việc biến đổi gen với những biến đổi khác. Mục tiêu là khiến cho nội tạng động vật có thể cấy vào con người. Trong nhiều năm, các nhà nghiên cứu đã tìm cách để cấy nội tạng lợn để giải quyết việc thiếu những nội tạng được hiến tặng.

Nguồn: VOA

modify /ˈmɒd.ɪ.faɪ/ – v. biến đổi

Ex: Instead of simply punishing them, the system encourages offenders to modify their behaviour. – Thay vì chỉ đơn giản phạt họ, hệ thống khuyến khích những người phạm tội sửa đổi hành vi của mình.

secure/sɪˈkjʊər/ – v. đạt được

Ex: He was disappointed by his failure to secure the top job with the bank. – Anh ấy thất vọng vì mình thất bại trong việc đạt được công việc hàng đầu trong ngân hàng.

notice /ˈnəʊ.tɪs/ – n. thông báo

Ex: I saw a notice in the paper announcing their marriage. – Tôi thấy một phần thông báo trong tờ giấy tuyên bố kết hôn của họ.

label /ˈleɪ.bəl/ – v. dán nhãn, gắn nhãn/mang danh

Ex: If you spend any time in prison, you’re labelled as a criminal for the rest of your life. – Nếu bạn dành bất cứ thời gian nào ở trong tù, bạn sẽ bị mang danh phạm nhân cho đến cuối đời.

slaughter/ˈslɔː.tər/ – v. giết mổ (lấy thịt)

Ex: The geese are being fattened for slaughter. – Những con ngỗng được vỗ béo để lấy thịt.

transplant /trænˈsplɑːnt/ – v. cấy ghép, trồng

Ex: He had a heart transplant. – Anh ấy đã được cấy ghép tim.

You may also like

Leave a Comment