Unit 3 Lớp 7: Getting Started

Getting Started (phần 1-6 trang 26-27 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Community Service (Hoạt động dịch vụ công cộng)

A helping hand (Chung tay giúp đỡ)

1. Listen and read.

(Nghe và đọc)

Bài nghe

Nội dung bài nghe

Unit 3 Lớp 7 Getting started 1

Reporter: Today on Global Citizen we interview Mai and Phuc from Hai Ba Trung School. Hi Mai, what do you know about community service?

Mai: It’s the work you do for the benefits of the community.

Reporter: Exactly. Have you ever done volunteer work?

Mai: Yes. I’m a member of Be a Buddy – a programme that helps street children. Last year we provided evening classes for fifty children.

Reporter: Wonderful! What else have you done?

Mai: We’ve asked people to donate books and clothes to the children.

Reporter: Wow, that certainly makes a difference… And you Phuc, you’re from Go Green?

Phuc: Yes, it’s a non-profit organisation that protects the environment. We’re encouraged people to recycle glass, cans, and paper. We’re cleaned streets and lakes…

Reporter: Did you start a community garden projecct last month?

Phuc: Oh yes, so far we’ve planted…

Hướng dẫn dịch

Phóng Viên: Hôm nay trong chương trình Công dân Toàn Cầu, chúng ta sẽ phỏng vấn Mai và Phúc đến từ trường Hai Bà Trưng. Chào Mai, bạn có thể cho chúng tôi biết về các hoạt động phục vụ cộng đồng không?

Mai: Đó là công việc mà bạn làm vì lợi ích cộng đồng.

Phóng Viên: Bạn đã từng làm công việc tình nguyện nào chưa?

Mai: Rồi. Mình là một thành viên của “Bạn đồng hành” – một chương trình giúp đỡ trẻ em đường phố. Năm ngoái chúng mình có dạy các lớp học buổi tối cho 50 trẻ em.

Phóng Viên: Tuyệt! Bạn còn làm điều gì khác nữa không?

Mai: Chúng mình đã kêu gọi mọi người quyên góp sách và quần áo cho trẻ em.

Phóng Viên: Phóng viên: Ồ, đó chắc chắn tạo nên sự khác biệt… Thế còn Phúc, bạn đến từ nhóm “Sống xanh” phải không?

Phúc: Vâng, đó là một tổ chức phi lợi nhuận nhằm bảo vệ môi trường. Chúng mình khuyến khích mọi người tái chế đồ thủy tinh, lon và giấy. Chúng mình đã dọn dẹp đường phố và các hồ nước.

Phóng viên: Có phải bạn đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng vào tháng trước không?

Phúc: Ồ phải rồi, đến bây giờ chúng mình đã trồng được…

a. Read the conversation again and tick () true (T) or false (F).

(Đọc lại bài hội thoại và đánh dấu () câu đúng hoặc câu sai.)

Gợi ý

T F
1. Mai and Phuc work for the benefits of the community.

(Mai và Phúc làm việc cho những lợi ích cộng đồng.

2. Be a Buddy has collected books and clothes for street children.

(Làm bạn đồng hành đã thu gom sách và quần áo cho trẻ em đường phố.)

3. Be a Buddy has provided education for street children.

(Làm bạn đồng hành đã phụ đạo cho trẻ em đường phố.)

4. Go Green is an environmental business.

(Sống xanh là một doanh nghiệp về môi trường.)

Dẫn chứng: Go Green a non-profit organisation that protects the environment. (Sống xanh là một tổ chức phi lợi nhuận để bảo vệ môi trường.)

5. Sống xanh has encouraged people to recycle rubbish.

(Go Green đã khuyến khích mọi người tái chế lại rác thải.)

 b. Read the conversation again. Answer the questions.

(Đọc lại bài hội thoại lần nữa. Trả lời các câu hỏi sau.)

Gợi ý

  1. What do you think the phrase ‘make a difference’ means? (Bạn nghĩ cụm từ ‘làm một điều khác biệt’ là gì?)

➔ It means to have a good effect (on people’s life) and to make the world a better place. (Nó nghĩa là làm một ảnh hưởng tốt cho cuộc sống con người và làm thế giới trở thành một nơi tốt hơn.)

  1. Can you guess what Go Green does in their community garden project? (Bạn có đồng ý rằng Sống Xanh là dự án khu vực công cộng không?)

➔ They plant trees to make a garden for the community. (Họ trồng cây để tạo thành một khu vườn cho công cộng.)

  1. How do you think the community garden project ‘makes a difference’? (Bạn nghĩ như thế nào về dự án khu vườn công cộng ‘làm một điều khác biệt’?)

➔ It will create a clean environment for all the people. There will be a lot of trees in the garden. People can walk and enjoy fresh in here. Children can play in the garden and it’s a really good environment for the community. (Nó sẽ tạo ra môi trường trong sạch cho tất cả mọi người. Có rất nhiều cây xanh trong vườn. Mọi người có thể đi và tận hưởng không khí trong lành ở đây. Trẻ con có thể chơi trong vườn và nó thực sự là một môi trường tốt cho cộng đồng.)

2. Look at the words in the box. Can you put them in the right group?

(Nhìn vào các từ trong bảng. Bạn có thế xếp chúng vào đúng nhóm không?)

Từ vựng cần biết

  • donate (v): ủng hộ, quyên góp
  • volunteer (v): tình nguyện
  • provide (v): cung cấp
  • environmental (adj): thuộc về môi trường
  • help (v): giúp đỡ
  • recycle (v): tái chế
  • clean (adj): sạch sẽ
  • benefit (n): lợi ích
  • plant (n): thực vật
  • encourage (v): khuyến khích, động viên

Gợi ý

Nouns Verbs Adjectives
help, benefit, volunteer, plants donate, help, benefit, volunteer, recycle, plant, provise, clean, encourage clean, environment

3. Fill the gaps with the words in the box.

(Hoàn thành chỗ trống với các từ trong bảng.)

Gợi ý

  1. volunteer
  2. homeless people
  3. donates
  4. community service
  5. make a difference

Hướng dẫn dịch

  1. You are a volunteer if you help other people willingly and without payment.

(Bạn là một tình nguyện viên nếu bạn sẵn sàng giúp đỡ những người khác mà không lấy tiền.)

  1. Homeless people are those who do not have a home and really need help.

(Người vô gia cư là những người không có nhà và thực sự cần sự giúp đỡ.)

  1. She often donates money to charitable organisations.

(Cô ấy thường xuyên ủng hộ tiền cho tổ chức từ thiện.)

  1. The activities that individuals or organisations do to benefit a community are called community service.

(Những hoạt động mà các cá nhân hay tổ chức làm vì lợi ích cho một cộng đồng được gọi là dịch vụ cộng đồng.)

  1. If you are trying to make a difference, you are trying to have a good effect on a person or situation.

(Nếu bạn đang cố gắng tạo ra sự khác biệt, bạn đang cố tạo ra sự ảnh hưởng tốt lên một người hay một tình huống.)

4. Describe the pictures with the verbs in 2.

(Miêu tả tranh với các động từ trong phần 2.)

Gợi ý

1. He donates old books, 2. They plant trees, 3. She helps children do homework,
4. They dean the streets. 5. They recycle rubbish,

Unit 3 Lớp 7 Getting started 2

5. Create word webs.

(Tạo ra các mạng từ)

Gợi ý

Donate: books, blood, toys, clothes.

Help: children, disabled people, homeless people, old people Clean: strees, walls, beaches, lakes.

Provide: old books, free courses, care and help, food and dothes, life skills.

6. Game: VOCABULARY PING PONG.

 (Trò chơi: BÓNG BÀN TỪ VỰNG)

In pairs, stand face to face with your partner. Think about the topic of this unit, Community Service, and the new words you learned above. To start the game, partner A says a new word and partner B says the first related word that comes to mind. Keep the words going back and forth as quickly as possible until the teacher says stop. (Làm việc theo cặp, đứng đối diện với bạn của bạn. Nghĩ về chủ đề của unit này, Community Service, và các từ mới bạn vừa học ở trên. Để bắt đầu trò chơi, bạn A nói một từ mới và bạn B nói từ liên quan đầu tiên xảy ra trong đầu bạn. Tiếp tục với các từ tiếp theo nhanh nhất có thể cho đến khỉ cô giáo bảo dừng lại.)

Gợi ý

Partner A: provide. (cung cấp)

Partner B: food. (thức ăn)

Partner A: homeless people. (người vô gia cư)

Partner B: help. (sự giúp đỡ)

Partner A: donate. (quyên góp)

Partner B: books (sách)

Tham khảo thêm các bài Giải bài tập và Để học tốt Unit 3 lớp 7:

Giải bài tập tiếng Anh Unit 3 Lớp 7: Community Service

Unit 5 - Lớp 6: Project
Unit 2 Lớp 7: Từ vựng
Tác giả: Khánh Linh

Viết một bình luận