Unit 3 Lớp 7: A closer look 1

A closer look 1 (phần 1-7 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Vocabulary

1. Choose the phrases that match the pictures below. Write them in the spaces provided.

(Chọn những cụm từ phù hợp với các tranh dưới đây. Viết chúng vào chỗ trống cho sẵn.)

Từ vựng cần biết:

  • people in a flooded area (n); người ở vùng lũ lụt
  • sick children (n): trẻ em ốm
  • homeless people (n): người vô gia cư
  • elderly people (n): người lớn tuổi/người cao tuổi
  • disabled people (n): người mù

 Gợi ý

  1. disabled people
  2. elderly people
  3. homeless people
  4. sick children
  5. people in a flooded area

Unit 3 Lớp 7 A closer look 1

2. In pairs, take turns describing the people above. Your partner guesses which picture you are talking about. Then, discuss how you can help the people in these situations.

(Làm theo cặp, luân phiên miêu tả những người bên trên. Bạn của bạn đoán xem bạn đang nói về tranh nào. Sau đó thảo luận xem bạn có thể giúp gì được những người này trong các tinh huống sau.)

Tiếng Anh Tiếng Việt
1. Disabled people.

These people have difficulties doing daily tasks. They can’t play sports like swimming, running or playing football. They have difficulties in daily life. They are usually accompanied by a person to help them.

2. Elderly people.

They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life.

3. Homeless people.

They don’t have a house. They have to live on the street, under the bridge, in the park. They are very poor, they don’t have a good job and they have a hard tife.

4. Sick children.

They are very young but they are not healthy and they usually suffer from some kind of diseases.

5. People in a flooded area.

They stay in an area where it rains very hard. Their house is filled with water. They have difficulty in moving because the water surrounds them and they usually get help from the others.

1. Người khuyết tật.

Những người này gặp khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày. Họ không thể chơi các môn thể thao như bơi lội, chạy hay bóng đá. Họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. Họ thường phải có một người giúp đỡ họ.

2. Người lớn tuổi.

Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ bạc và họ thường không khỏe mạnh. Họ làm mọi việc một cách chậm rãi nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sổng. Thi thoảng họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật.

3. Người vô gia cư.

Họ không có nhà cửa. Họ phải sống ở đường phố, dưới gầm cầu hay trong công viên. Họ rất nghèo, họ không có công việc tốt và họ có cuộc sống rất vất vả.

4. Trẻ em ốm đau.

Chúng còn rất trẻ nhưng chúng không khỏe mạnh và chúng thường xuyên phải chịu đựng một số bệnh tật.

5. Nạn nhân vùng lũ lụt.

Họ sống ở vùng có mưa lớn. Nhà họ bị ngập lụt. Họ gặp khó khăn trong việc di chuyển bởi vì nước bao quanh họ và họ thường

3a. Look at the photos. Which problems does each community have to face? Write a, b, c next to the words in the table below.

(Nhìn vào các tranh sau. Mỗi cộng đồng phải đối mặt với các vấn đề nào? Viết a, b, c bên cạnh những từ trong bảng sau.)

Gợi ý

  1. rubbish, dirty beaches
  2. too many advertisements, graffiti
  3. traffic jams, no trees

b. In pairs, talk about the problems in a and provide the possible solutions.

(Làm theo cặp, nói về những vấn đề trong bài a và đưa ra những giải pháp.)

Gợi ý

Traffic jams (Tắc đường)

Student A: Traffic jams are a big problem for our community. (Tắc đường là vấn đề lớn đối với cộng đồng chúng ta.)

Student B: What can we do to reduce traffic jams? (Chúng ta phải làm gì để giảm ùn tắc giao thông?)

Student A: We can help by using public transport. (Chúng ta có thể làm điều đó bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

Pronunciation

/g/ and /k/

4. Listen and repeat.

 (Nghe và lặp lại.)

Bài nghe

Gợi ý

/g/ /k/
green, girl, goal cold, clothes

5. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)

Bài nghe:

6. Listen and repeat.(Nghe và nhắc lại.)

Bài nghe:

Gợi ý

  1. Go green bảo vệ môi trường.
  2. Cô gái có tóc xoăn thật dễ thương.
  3. Năm rồi chúng tôi đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng.
  4. Anh ấy đã thu gom quần áo cho trẻ em đường phố trong 2 năm.
  5. Cô ấy thích màu vàng.

7. Game: STAND UP, SIT DOWN (Trò chơi: Đứng lên, ngồi xuống)

Choose an action for each sound (e.g. sound /g/ is “stand up”, sound /k/ is “sit down”. In groups of five, one student calls out one word from 4 and the group performs the action according to the sound they hear. The student who is the slowest to do the action correctly will call out the next word.)

Chọn một hành động cho mỗi âm (Ví dụ: âm /g/ là “stand up”, âm /k/ là “sit down”.) Làm việc theo nhóm năm người, một học sinh đọc lên 1 từ trong phần 4 và các thành viên còn lại thực hiện hành động đó theo âm mà họ nghe được. Học sinh làm chậm nhất sẽ đọc từ tiếp theo.

Tham khảo thêm các bài Giải bài tập và Để học tốt Unit 3 lớp 7:

Giải bài tập tiếng Anh Unit 3 Lớp 7: Community Service

Unit 3 Lớp 7: A closer look 2
Unit 2 lớp 10: Language
Tác giả: Khánh Linh

Viết một bình luận