Home Báo Economist Thịt được chế tạo từ phòng thí nghiệm có thể sớm trở thành thức ăn cho thú nuôi

Thịt được chế tạo từ phòng thí nghiệm có thể sớm trở thành thức ăn cho thú nuôi

by Phạm Thư

Pets may soon be fed laboratory-grown meat

Thịt được chế tạo từ phòng thí nghiệm có thể sớm trở thành thức ăn cho thú nuôi

Pet owners, at least in the west, are more likely to be vegetarian or vegan than others. When it comes to feeding fully paid-up carnivores1 such as cats and dogs, it confuses many of them. But technology may soon solve this dilemma2. The idea of ​​growing meat for human consumption from scratch in the form of cell culture is now gaining popularity.

It nhất là ở phương Tây, những người nuôi thú cưng trong nhà có xu hướng ăn chay hoặc thuần chay hơn những khu vực khác. Do đó, việc cho thú nuôi ăn những loài động vật trung thành như chó và mèo trở nên khó khăn. Nhưng công nghệ có thể sớm giải quyết được tình huống khó xử này. Ý tưởng lấy thịt làm thức ăn cho người ngay từ đầu bằng hình thức nuôi cấy tế bào hiện đang trở nên phổ biến.

This approach also shows how to produce pet food that is not guilty. Among these visionaries are Shannon Falconer and Joshua Errett, founders of Philadelphia-based company Because Animals. They incorporated the idea into what might be considered that logical conclusion. The starting point for their cultured cat food is the mouse, which is their favorite cat prey.

Cách tiếp cận này giúp người chủ tránh cảm giác tội lỗi khi nuôi ăn thú cưng. Hai trong số những người đã nghĩ ra phương pháp này đó là Shannon Falconer và Joshua Errett, đồng sáng lập công ty Because Animals có trụ sở tại Philadelphia. Họ đã kết hợp ý tưởng và đưa ra kết luận có thể coi là khoa học này. Vật thí nghiệm đầu tiên của họ là chuột, con mồi yêu thích của mèo.

Pets may soon be fed laboratory

To be sure, the mouse is the connection between cats and people in the first place. The two species have a common predatory interest in rodent populations3 that inhabit grain depots accumulated by early farmers. To square4 this primitive cat’s appetite with the more sophisticated sensibilities of the modern world, Because Animals researchers, from proper rodent skin biopsies, proliferate5 explosively if treated well. Mouse stem cells were isolated and proliferated. As a result, the company expects to hit the market by the end of the year.

Chắc chắn, ngay từ đầu, chuột là mối liên hệ giữa loài mèo và con người. Hai loài này có chung sở thích săn mồi trong quần thể động vật gặm nhấm sống trong kho ngũ cốc do những người nông dân thuở sơ khai tích lũy. Nhờ sự phát triển của khoa học hiện đại, để ngăn chặn sự thèm ăn của loài mèo nguyên thủy này, các nhà nghiên cứu Vì Động vật nhận ra rằng từ sinh thiết da thích hợp của loài gặm nhấm, chúng sẽ sinh sôi nảy nở nhanh chóng nếu được chăm sóc tốt. Tế bào gốc của chuột được phân lập và tăng sinh. Do đó, công ty dự kiến sẽ tung ra thị trường vào cuối năm nay.

So that sensitive pet owners don’t worry that even one mouse was misused to achieve this, the company said the cell donor was one of the scientists in the “luxury mouse house.” I’m having a hard time revealing that I’ve retired to live with. It’s definitely a wise and diplomatic move. WildEarth, an animal competitor in Berkeley, California, who had similar ideas about making cat food from cultured mouse cells, found himself on the receiving side of hostile reactions based on misunderstandings in the production process. Choosing to withdraw, will involve killing experimental rodents6.

Để những người nuôi động vật không phải lo lắng, trong phương pháp này, thậm chí một con chuột cũng không bị lạm dụng. Công ty cho biết nhà tài trợ tế bào là một trong những nhà khoa học trong “ngôi nhà thông minh dành cho chuột”. “Rất tiếc khi phải tiết lộ rằng tôi đã nghỉ hưu, nhưng đây chắc chắn là một bước đi khôn ngoan và mang tính đối ngoại”. WildEarth, một đối thủ cạnh tranh về động vật học ở Berkeley, California, người có ý tưởng tương tự về việc làm thức ăn cho mèo từ tế bào chuột nuôi cấy, nhận thấy mình đang đứng trước những phản ứng thù địch do những hiểu lầm trong quá trình sản xuất. Lựa chọn rút lui sẽ đồng nghĩa với việc giết các loài gặm nhấm trong thí nghiệm.

Wild Earth is now retreating to a safer place. Instead, we worked with other developers of cultured meat to investigate the potential of fish and chicken cells. By the end of the year, we plan to launch a product made by mixing these with existing vegan pet food formulas.

Wild Earth hiện đang rút đến một nơi an toàn hơn. Thay vào đó, chúng tôi đã làm việc với các nhà phát triển thịt nuôi cấy khác để điều tra tiềm năng của tế bào cá và gà. Vào cuối năm nay, chúng tôi dự định tung ra một sản phẩm được làm bằng cách trộn chúng với các công thức thức ăn cho vật nuôi thuần chay hiện có.

https://www.economist.com/science-and-technology/2021/01/30/pets-may-soon-be-fed-laboratory-grown-meat

New words:

1. Carnivore (n) UK /ˈkɑː.nɪ.vɔːr/ US /ˈkɑːr.nə.vɔːr/ động vật ăn thịt

Ex: I made mostly vegetarian food but put a couple of meat dishes out for the carnivores

Tôi chủ yếu làm thức ăn chay nhưng để một vài món thịt dành cho động vật ăn thịt

2. Dilemma (n) UK /daɪˈlem.ə/ /dɪˈlem.ə/ US /daɪˈlem.ə/ /dɪˈlem.ə/ tình trạng khó khăn, tình trạng khó xử

Ex: She faces the dilemma of disobeying her father or losing the man she loves.

Cô phải đối mặt với tình huống khó xử là không vâng lời cha mình hoặc mất đi người đàn ông cô yêu.

3. Rodent populations: quần thể động vật gặm nhấm

Ex : This reputation could be tarnished if adequate steps are not taken to control the rodent population.

Danh tiếng có thể bị hoen ố nếu không thực hiện các bước đầy đủ để kiểm soát quần thể loài gặm nhấm.

4. To square (v) UK /skweər/ US /skwer/ điều chỉnh, làm cho phù hợp

Ex: My boss asked me to correctly square this contract today.

Ông chủ yêu cầu tôi điều chỉnh bản hợp đồng một cách chính xác trong hôm nay.

5. To proliferate (v) UK /prəˈlɪf.ər.eɪt/ US /prəˈlɪf.ə.reɪt/ tăng nhanh

Ex: Small businesses have proliferated in the last ten years.

Các doanh nghiệp nhỏ đã phát triển mạnh trong mười năm qua.

6. Rodent (n) UK /ˈrəʊ.dənt/ US /ˈroʊ.dənt/ loài gặm nhấm

Ex: They expect to catch rodents, mostly mice.

Họ mong đợi bắt được các loài gặm nhấm, chủ yếu là chuột.

Luyện Tập+

You may also like

Leave a Comment