Home BBC The secret of Mona Lisa’s smile: Bí ẩn nụ cười nàng Mona Lisa

The secret of Mona Lisa’s smile: Bí ẩn nụ cười nàng Mona Lisa

by Hằng Nguyễn

VR: The secret of Mona Lisa’s smile

Bí mật nụ cười nàng Mona Lisa

Transcript

Scientist or painter? Leonardo da Vinci is often seen as a universal genius.

Một nhà khoa học hay một họa sĩ? Leonardo da Vinci thường được xem là thiên tài của nhân loại

But this exhibition1 suggests his insatiable curiosity was all about creating the perfect image.

Nhưng triển lãm này cho thấy ông đã rất tò mò làm sao để tạo ra một bức tranh hoàn hảo.

And it offers a new scientific way of looking at his paintings too, with a specially created virtual reality experience around his most famous work2 – the Mona Lisa.

Và nó cũng cho một cái nhìn khoa học mới về những tác phẩm của ông cùng với trải nghiệm thực tế ảo đối với tác phẩm nổi tiếng nhất của ông- Nàng Mona Lisa

They’ve used new technology to reveal the different layers of his key works, some of which took fifteen years to create.

Họ đã sử dụng công nghệ tiên tiến để khám phá các lớp tranh trong những tác phẩm chính của ông, trong đó có một số tác phẩm phải mất đến mười lăm năm để được tạo ra.

Mona lisa

Vincent Delieuvin, Co-curator, Leonardo da Vinci exhibition

Vincent Delieuvin, Đồng giám tuyển triển lãm Leonardo da Vinci
He changed the form of the composition3, but also the iconography of the composition. So, without these scientific investigations, we won’t be able to understand the meaning and also the evolution of each painting of Leonardo.

Ông đã thay đổi hình thức của tác phẩm nhưng cũng là biểu tượng của nó. Vì vậy, nếu không có những nghiên cứu khoa học này, chúng ta sẽ không thể hiểu được ý nghĩa và cả sự tiến hóa trong mỗi bức tranh của Leonardo.

The Queen has lent two dozen pictures from the Royal Collection, including these studies4 of plants. But other requests have proved harder to come by.

Nữ hoàng đã cho phép triển lãm mượn hai mươi bức ảnh trong Bộ sưu tập Hoàng gia, bao gồm cả những nghiên cứu về thực vật này. Nhưng có vẻ như rất khó để thông qua các yêu cầu khác.

The fact this exhibition is taking place in Paris has ruffled a few feathers5 in Rome. ‘Leonardo was Italian,’ one junior minister said, ‘he only died in France’. Both countries are planning major events this year to mark the anniversary, and not everyone has agreed on where the artworks6 should be shown.

Thực tế việc triển lãm diễn ra ở Paris đã gây nên bức xúc ở Rome. “Leonardo là người Ý”, một quan chức nói, “ông ấy chỉ chết ở đất Pháp thôi”. Cả hai quốc gia đang lên kế hoạch cho các sự kiện lớn trong năm nay để đánh dấu ngày kỷ niệm nhưng không phải ai cũng nhất trí về nơi trưng bày các bức họa.

Over two hundred thousand tickets have been sold before opening. And the Louvre is expecting more than half a million visitors in total, drawn to understand the secrets of the artist who painted this enigmatic smile.  

Hơn hai trăm ngàn vé đã được bán trước khi khai trương triển lãm. Bảo tàng Louvre mong đợi sẽ đạt được tổng cộng hơn nửa triệu lượt khách, những người hiếu kì về bí mật của người nghệ sĩ đã vẽ nên nụ cười mê hoặc này.

Vocabulary

1. Exhibition (n): Cuộc triển lãm

Example:  This is an wonderful  art  exhibition I have  never seen before.

( Đó là một cuộc triển lãm nghệ thuật tuyêt vời mà từ trước tới đây tôi được xem).

2. Work (n) : Tác phẩm

Example :  To Huu is a famous poetess,and Tu Ay is a meaningful work.

( Tố Hữu là một nhà thơ nổi tiếng,bài thơ Từ ấy là một tác phẩm rất có ý nghĩa)

3. Composition (n): tác phẩm

Example: Leonardo’s compositions illustrate his unique outlook on art.

( Các tác phẩm của Leonardo cho thấy cách nhìn độc đáo của ông ấy về nghệ thuật) .

4. Study (v): nghiên cứu

Example: As I study wild animals, I find that they are at high risk of extinction because of human activities

( Tôi nghiên cứu về các động vật hoang dã và tôi nhận ra rằng chúng có nguy cơ tuyệt chủng cao do hoạt động của con người)

5. To ruffle one’s feathers: Làm (ai đó) bức xúc

His actions ruffked my feathers: Hành động của anh ta làm tôi rất bức xúc

6. Artwork (n): Bức họa

Example: These ancient artworks were painted thousands of years ago.

(Những bức họa cổ này đã được vẽ từ hàng nghìn năm về trước)

Luyện tập+

You may also like

Leave a Comment