Home Việt Nam Hà Nội đánh dấu 25 năm quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ

Hà Nội đánh dấu 25 năm quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ

by Hằng Nguyễn

Hanoi ceremony marks 25 years of Vietnam-US relations

Hà Ni đánh du 25 năm quan h Vit Nam – Hoa Kỳ

 

(VOVWORLD) – The Vietnam Union of Friendship Organisations held a ceremony on Wednesday to mark the 25th anniversary of Vietnam-US diplomatic ties. 

(VOVWORLD) – Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam đã tổ chức lễ kỷ niệm 25 năm quan hệ ngoại giao Việt Nam – Hoa Kỳ.

Addressing the event in Hanoi, Deputy Prime Minister Vu Duc Dam emphasised that the normalisation of Vietnam-US diplomatic relations was an important decision of the countries’ leaders, which closed a period full of difficulties and heralded1 a promising era.

Phát biểu sự kiện tại Hà Nội, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam nhấn mạnh, bình thường hóa quan hệ ngoại giao Việt Nam – Hoa Kỳ là quyết định quan trọng của lãnh đạo các nước, khép lại một thời kỳ đầy khó khăn và báo trước một kỷ nguyên đầy hứa hẹn.

The Vietnam-US comprehensive partnership has been developing extensively and substantively, from politics-diplomacy, economy-trade and defense-security to science-technology, health care and education. Bilateral2 trade has increased 170-fold since 1995 to approximate 80 billion USD. Meanwhile, people-to-people exchange is increasingly vibrant, according to him.

Quan hệ đối tác toàn diện Việt Nam – Hoa Kỳ ngày càng phát triển sâu rộng và đáng kể, từ chính trị-ngoại giao, kinh tế-thương mại, quốc phòng-an ninh đến khoa học-công nghệ, y tế, giáo dục. Thương mại song phương tăng 170 lần kể từ năm 1995 lên xấp xỉ 80 tỷ USD. Trong khi đó, giao lưu giữa người với người ngày càng sôi động, theo ông.

Hanoi ceremony marks 25 years of Vietnam-US relations

The Deputy Prime Minister highlighted Vietnam’s consistent foreign policy of independence, self-reliance, and diversification and mulilateralisation of diplomatic relations, noting that the country considers the US a partner of leading3 importance in its foreign policy.

Phó Thủ tướng nêu rõ chính sách đối ngoại nhất quán của Việt Nam là độc lập, tự chủ, đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ ngoại giao, lưu ý rằng Việt Nam coi Hoa Kỳ là đối tác quan trọng hàng đầu trong chính sách đối ngoại của mình.

This year, when Vietnam is serving as4 the ASEAN Chair and a non-permanent member of the UN Security Council for 2020-2021, the two sides have coordinated closely in issues of common concern at regional and international forums, Deputy Prime Minister Dam said, adding that they have also been working with the international community to cope with the COVID-19 pandemic and other emerging global challenges.

Năm nay, khi Việt Nam đảm nhiệm cương vị Chủ tịch ASEAN và Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kỳ 2020-2021, hai bên đã phối hợp chặt chẽ trong các vấn đề cùng quan tâm tại các diễn đàn khu vực và quốc tế, Phó Thủ tướng Đàm cho biết. Ông nói thêm rằng họ cũng đã làm việc với cộng đồng quốc tế để đối phó với đại dịch COVID-19 và các thách thức toàn cầu đang nổi lên khác.

He stressed that Vietnam will keep joining the US in expanding and intensifying their bilateral comprehensive5 partnership, thereby making effective and practical contributions to the countries’ development as well as regional and global peace, stability and development.

Ông nhấn mạnh Việt Nam sẽ tiếp tục cùng Hoa Kỳ mở rộng và tăng cường quan hệ đối tác toàn diện song phương, qua đó đóng góp hiệu quả và thiết thực cho sự phát triển của các nước cũng như hòa bình, ổn định và phát triển của khu vực và toàn cầu.

https://vovworld.vn/en-US/news/hanoi-ceremony-marks-25-years-of-vietnamus-relations-909508.vov

Need- to-know language

1. to herald (v) UK /ˈher.əld/ US /ˈher.əld/: báo trước, dự báo (thường sử dụng cho các văn bản trang trọng)

Ex: Clearly, the president’s announcement heralded a major initiative.

(Rõ ràng, tuyên bố của tổng thống đã dự báo  một sáng kiến lớn.)

2. bilateral (adj) UK /ˌbaɪˈlæt.ər.əl/ US /ˌbaɪˈlæt̬.ɚ.əl/: Song phương, hai bên (thường thấy trong các văn bản chính trị, hợp đồng,…)

Etc: Futures contracts are bilateral agreements, with both the purchaser and the seller equally obligated to complete the transaction.

(Hợp đồng tương lai là các thỏa thuận song phương, cả người mua và người bán đều có nghĩa vụ hoàn thành giao dịch.)

3. leading (adj) UK /ˈliː.dɪŋ/ US /ˈliː.dɪŋ/: Rất quan trọng, quan trọng hàng đầu

Ex: He has established himself as the leading candidate in the election.

(Ông đã tự khẳng định mình là ứng cử viên hàng đầu trong cuộc bầu cử.)

4. to serve as: UK /sɜːv/ US /sɝːv/ đóng vai trò như là

Ex: This strategy serves as a lever to boost the country’s economy.

(Chiến lược này đóng vai trò như một đòn bẩy thúc đẩy nền kinh tế của đất nước)

5. comprehensive (adj) UK /ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/ US /ˌkɑːm.prəˈhen.sɪv/

Toàn diện, chuyên sâu

Vietnam and the United States are targetting at comprehensive cooperation.

(Việt Nam và Hoa Kỳ đang hướng tới hợp tác toàn diện.)

Luyện Tập+

You may also like

Leave a Comment