They are the most majestic of animals.Chúng là loài đáng ngưỡng mộ nhất trong các loài động vật. But the African elephant is an endangered species.Nhưng voi châu Phi đang có nguy cơ tuyệt chủng. There are, by some estimates, only a few hundred thousand of them left in the wild.Theo một số ước tính, chỉ còn lại vài trăm nghìn con trong tự nhiên. So, from now on it will be prohibited1 to sell baby elephants to zoos around the world.Vì vậy, đã đến lúc việc bán voi con cho các vườn thú trên thế giới sẽ bị cấm, About time too, according to leading conservation groups.theo các nhóm bảo tồn hàng đầu. If you imagine what happens when a young elephant is taken away from its family in the wild,Hãy thử tưởng tượng điều gì sẽ xảy ra khi một con voi con bị bắt đi, shipped to a foreign country to live in an alien environment for the rest of its life -rời xa gia đình của nó trong tự nhiên để đến một đất nước xa lạ, sống trong một môi trường xa lạ trong suốt phần đời còn lại - I think most people now agree that that's inappropriate.tôi nghĩ nhiều người đều sẽ thấy rằng hành động này quả không phù hợp. Most, but not everyone.Hầu hết, nhưng không phải tất cả mọi người. Zimbabwe, the world's biggest exporter, voted against2 the move, as did the United States.Zimbabwe, nhà xuất khẩu lớn nhất thế giới, đã bỏ phiếu phản đối động thái này và Hoa Kỳ cũng vậy. The European Union only came on board late in the day, after reassurances elephants will be allowed to move from one zoo to another.Liên minh châu Âu chỉ tham gia bỏ phiếu phản đối vào cuối ngày hôm đó, sau khi chắc chắn được rằng voi sẽ được phép di chuyển từ sở thú này sang sở thú khác. This definitely is a win... the checks to try and keep elephants in Africa where they belong is still there.Đây chắc chắn là một chiến thắng ... là tấm séc giữ những chú voi ở lại châu Phi, nơi chúng thuộc về vẫn còn đó. We are disappointed that there was a compromise, which may provide loopholes3,Chúng tôi rất thất vọng vì đã có một sự thỏa hiệp có thể tạo ra thiếu sót trong điều luật and we need to just be vigilant about that.và chúng tôi chỉ cần cảnh giác về điều đó. The sale of some baby elephants will be allowed under exceptional circumstances4 and only with international approval.Việc buôn bán voi con sẽ chỉ được cho phép trong những trường hợp ngoại lệ và được quốc tế chấp thuận. So, not a complete ban. But this has been described as a significant victory5 in the fight to save the African elephant.Vì vậy, không phải là một lệnh cấm hoàn toàn. Nhưng đây đã được xem là một chiến thắng đáng kể trong cuộc chiến cứu con voi châu Phi.

Bạn đã chọn chế độ Luyện nghe.

Nếu muốn hiển thị lại lời bài hát, hãy nhấn nút hiện lyrics.

Home BBC Cấm hành vi bán voi con cho các vườn thú

Cấm hành vi bán voi con cho các vườn thú

by Hằng Nguyễn

Baby elephant zoo trade banned

Cấm hành vi bán voi con cho các vườn thú

Transcript

They are the most majestic of animals. But the African elephant is an endangered species. There are, by some estimates, only a few hundred thousand of them left in the wild. So, from now on it will be prohibited1 to sell baby elephants to zoos around the world. About time too, according to leading conservation groups.

Chúng là loài đáng ngưỡng mộ nhất trong các loài động vật. Nhưng voi châu Phi đang có nguy cơ tuyệt chủng. Theo một số ước tính, chỉ còn lại vài trăm nghìn con trong tự nhiên. Vì vậy, đã đến lúc việc bán voi con cho các vườn thú trên thế giới sẽ bị cấm, theo các nhóm bảo tồn hàng đầu.

Cấm hành vi bán voi con cho các vườn thú

Will Travers, President, Born Free Foundation

Will Travers, Chủ tịch Tổ chức bảo vệ động vật hoang dã Born Free Foundation

If you imagine what happens when a young elephant is taken away from its family in the wild, shipped to a foreign country to live in an alien environment for the rest of its life – I think most people now agree that that’s inappropriate.

Hãy thử tưởng tượng điều gì sẽ xảy ra khi một con voi con bị bắt đi, rời xa gia đình của nó trong tự nhiên để đến một đất nước xa lạ, sống trong một môi trường xa lạ trong suốt phần đời còn lại – tôi nghĩ nhiều người đều sẽ thấy rằng hành động này quả không phù hợp.

Most, but not everyone. Zimbabwe, the world’s biggest exporter, voted against2 the move, as did the United States. The European Union only came on board late in the day, after reassurances elephants will be allowed to move from one zoo to another.

Hầu hết, nhưng không phải tất cả mọi người. Zimbabwe, nhà xuất khẩu lớn nhất thế giới, đã bỏ phiếu phản đối động thái này và Hoa Kỳ cũng vậy. Liên minh châu Âu chỉ tham gia bỏ phiếu phản đối vào cuối ngày hôm đó, sau khi chắc chắn được rằng voi sẽ được phép di chuyển từ sở thú này sang sở thú khác.

Audrey Delsink, Humane Society International

Audrey Delsink, Hiệp hội Nhân đạo quốc tế

This definitely is a win… the checks to try and keep elephants in Africa where they belong is still there. We are disappointed that there was a compromise, which may provide loopholes3, and we need to just be vigilant about that.

Đây chắc chắn là một chiến thắng … là tấm séc giữ những chú voi ở lại châu Phi, nơi chúng thuộc về vẫn còn đó. Chúng tôi rất thất vọng vì đã có một sự thỏa hiệp có thể tạo ra thiếu sót trong điều luật và chúng tôi chỉ cần cảnh giác về điều đó.

The sale of some baby elephants will be allowed under exceptional circumstances4 and only with international approval. So, not a complete ban. But this has been described as a significant victory5 in the fight to save the African elephant.

Việc buôn bán voi con sẽ chỉ được cho phép trong những trường hợp ngoại lệ và được quốc tế chấp thuận. Vì vậy, không phải là một lệnh cấm hoàn toàn. Nhưng đây đã được xem là một chiến thắng đáng kể trong cuộc chiến cứu con voi châu Phi.

Need-to-know language

1. to prohibit (v) /prəˈhɪb.ɪt/ cấm

Ex: The government introduced a law prohibiting tobacco advertisements on TV.

Chính phủ đã ban hành một đạo luật mới để cấm các quảng cáo về thuốc lá trên truyền hình

2. to vote against (v) bỏ phiếu phản đối

Ex: Many American citizens voted against Donald Trump in 2016: Nhiều công dân Mỹ đã bỏ phiếu phản đối ông Donald Trump vào năm 2016.

3. loopholes (n) UK /ˈluːp.həʊl/ US /ˈluːp.hoʊl/: sơ hở, thiếu sót trong điều luật

Ex: There are some loopholes in the law which criminals can take advantage of.

Có một số sơ hở trong đạo luật và những tên tội phạm có thể lợi dụng chúng.

4. under exceptional circumstances: trong trường hợp ngoại lệ

Ex: Under exceptional circumstances, the sale of baby elephants are legal: Trong một số trường hợp ngoại lệ, việc buôn bán voi con có thể hợp pháp.

5. significant victory: một chiến thắng có ý nghĩa quan trọng

Ex: The introduction of a law against the trading of baby elephants is a significant victory”

Việc ban hành đạo luật chống lại việc buôn bán voi con là một chiến thắng có ý nghĩa quan trọng.

Luyện tập+

You may also like

Leave a Comment